HỆ THỐNG TỔ CHỨC

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập:72.091
Hôm qua:633
Hôm nay:490
Biểu mẫu
Cổng thông tin Chính phủ
Đà Nẵng

Ngành Cao đẳng Kế toán


Mã ngành, nghề: 6340301

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 2,5 năm

1.1. Mục tiêu chung

- Vận dụng được kiến thức về pháp luật, kinh tế xã hội, tài chính tiền tệ, kế toán trong việc thực hiện nghiệp vụ kế toán được giao.

- Có thể giúp kế toán trưởng trong công tác điều hành nghiệp vụ chuyên môn phát sinh và hệ thống sổ sách kế toán.

- Hiểu biết phương pháp ghi chép, hướng dẫn và xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và hệ thống sổ sách kế toán.

- Nắm vững phương pháp ghi chép sổ sách kế toán bằng phần mềm kế toán và phần mềm báo cáo thuế và lập được hệ thống báo cáo kế toán.

- Có tính độc lập, sáng tạo, trung thực và chính xác khi xử lý các vấn đề phát sinh trong chuyên môn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

- Lập được chứng từ, kiểm tra phân lọai chứng từ kế toán.

- Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ tổng hợp và chi tiết.

- Lập được báo cáo thuế và báo cáo tài chính.

- Sử dụng thành thạo phần mềm kế toán.

- Phân tích được cơ bản tình hình kinh tế tài chính trong doanh nghiệp.

- Có đủ kiến thức và các khả năng hoạt động trong lĩnh vực kinh tế nói chung và tài chính kế toán nói riêng với nhiệm vụ của nhân viên kế toán doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ…

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

- Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể đảm nhận tốt các vị trí tại các bộ phận chức năng kế toán, kiểm toán ở các doanh nghiệp; các Bộ, ngành và các cơ quan nhà nước; các đơn vị liên doanh liên kết; các ngân hàng hoặc các tổ chức quốc tế.

- Có thể tự tạo lập doanh nghiệp và tìm kiến cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân.

- Có thể tiếp tục học tiếp lên trình độ đại học trong nước hoặc ở nước ngoài.


MH/
HP

Tên môn học, học phần

Số TC

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

TH/ TT/ BT/ TL

Thi/
Kiểm tra

I

Các môn học, học phần chung

16

450

212

214

24

1

Chính trị

4

90

60

24

6

2

Pháp luật

2

30

21

7

2

3

Giáo dục thể chất

2

60

4

52

4

4

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

4

75

60

15

 

5

Tin học

3

75

17

54

4

6

Ngoại ngữ

5

120

50

62

8

II

Các môn học, học phần chuyên môn

71

1425

436

1140

59

II.1

Các môn học, học phần cở sở ngành

11

165

98

57

10

7

Kinh tế vi mô

3

45

30

13

2

8

Quản trị học

2

30

20

8

2

9

Marketing căn bản

2

30

20

8

2

10

Nguyên lý kế toán

2

30

20

8

2

11

Kỹ năng giao tiếp

2

30

8

20

2

II.2

Môn học, học phần chuyên ngành

46

780

303

642

45

12

Kỹ năng ngành

2

30

8

20

2

13

Thuế Nhà Nước

3

45

30

13

2

14

Kế toán tài chính 1

4

60

30

55

5

15

Thống kê doanh nghiệp

3

45

30

13

2

16

Kế toán tài chính 2

4

60

30

55

5

17

Kế toán hành chính sự nghiêp

4

60

30

55

5

18

Tin ứng dụng

2

30

10

18

2

19

Kế toán tài chính doanh nghiệp

4

60

30

55

5

20

Kế toán  xây dựng cơ bản

4

60

30

55

5

21

Phân tích hoạt động kinh doanh

4

60

30

55

5

22

Kế toán quản trị

2

30

15

13

2

23

Tổ chức công tác kế toán

4

60

30

55

5

24

Thực hành kế toán

6

180

 

180

 

II.3

Môn học, học phần tự chọn ( thay cho khóa luận tốt nghiệp - chọn 2/4 môn)

14

480

35

441

4

25

Quản trị tài chính doanh nghiệp

3

45

20

23

2

26

Kiểm toán

3

45

20

23

2

27

Thanh toán quốc tế

2

30

15

13

2

28

Kế toán thương mại- dịch vụ

2

30

15

13

2

29

Khóa luận tốt nghiệp

5

225

 

225

 

30

Thực tập tốt nghiệp

4

180

 

180

8 tuần

Tổng cộng

87

1875

648

1354

83